Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

佩刀

đeo gươm; đeo kiếm; thanh đao đeo ở thắt lưng; thanh kiếm của người có địa vị cao; trường kiếm của quý tộc

Gợi ý

Xem thêm

佩

mặc; mang ; ghi nhớ trong lòng

佩剣

mang một thanh gươm

佩く

măc; mang; đeo

佩用

làm cho mệt mỏi

感佩

sự biết ơn; cảm phục sâu sắc

Chi tiết từ

佩刀

「はかせ はいとう」
danh từ, động từ suru
đeo gươm; đeo kiếm; thanh đao đeo ở thắt lưng
thanh kiếm của người có địa vị cao; trường kiếm của quý tộc
Mazii Dict
Ví dụ:
きょう今日kyou はhaよろい鎧yoroi をwo つtsu けke てte いi なna くku てte もmoはかせ佩刀hakase すsu るru のno はhaわす忘wasu れre てte いi なna かka ったtta 。.
Hôm nay, dù chưa mặc áo giáp nhưng anh vẫn không quên mang theothanh kiếm của mình.