Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

併用

sự cùng sử dụng; sự sử dụng đồng thời

Gợi ý

Xem thêm

併用する

cùng sử dụng; sử dụng đồng thời

併用治療

phương pháp điều trị kết hợp

併用療法

điều trị phối hợp

金石併用期

thời kỳ chuyển tiếp từ thời kỳ đồ đá mới sang thời đại đồ đồng

多剤併用療法

điều trị đa mô thức

Chi tiết từ

併用

「へいよう」
danh từ, động từ suru
sự cùng sử dụng; sự sử dụng đồng thời
Mazii Dict
Ví dụ:
がんかんじゃ癌患者gankanja のnoかんり管理kanri にni おo けke るru AAざい剤zai とto BBざい剤zai のnoへいよう併用heiyou
Sử dụng đồng thời hai loại thuốc A và B để điều trị cho bệnh nhân bị ung thư
かがくりょうほう化学療法kagakuryouhou とtoほうしゃせんりょうほう放射線療法houshasenryouhou のnoへいよう併用heiyou
Việc sử dụng đồng thời phương pháp chữa bệnh bằng hóa học trị liệu và chiếu tia X .