Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

供

CUNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

供

Hán Việt:

CUNG

Kun:

そな.える とも -ども

On:

キョウ ク クウ グ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. dâng; đưa ra; nộp VD: 供応 (tiếp đãi), 供出 (nộp), 供託 (ký thác) 2. phục vụ; đi theo VD: 供奉 (theo hầu) 3. dâng cúng thần Phật VD: 供物 (đồ cúng), 供養 (thờ cúng) 4. trình bày sự tình; khai báo VD: 供述 (lời khai), 自供 (tự khai)
Ví dụ:

供 [ とも]

sự cùng nhau .

供え [そなえ]

sự biếu

お供 [ おとも]

cùng với; bạn đồng hành

供与 [ きょうよ]

sự cung ứng; sự cung cấp; cung ứng; cung cấp; cấp

供人 [ともびと]

bạn

供出 [ きょうしゅつ]

sự cấp phát

供勢 [きょうぜい]

đoàn tuỳ tùng

口供 [こうきょう]

bản khai có tuyên thệ

子供 [ こども]

bé con

供宴 [きょうえん]

tiệc lớn

御供 [ごくう]

tham dự

供応 [きょうおう]

sự đãi

お供え [ おそなえ]

lễ vật; tặng phẩm; đồ thờ cúng; vàng mã; lễ bày bàn thờ