Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

供養

cúng bái; cúng dường

Gợi ý

Xem thêm

供養塔

đài tưởng niệm

供養塚

người không biết có phần mộ

針供養

lễ cúng cắm những cái kim bị gẫy trong việc may vá hàng ngày lên đậu phụ hay konnya rồi thả trôi sông ở nhật

花供養

lễ dâng hoa ngày phật đản

開眼供養

nghi lễ đưa cô hồn vào khi mua mộ mới; bàn thờ phật; bài vị…

Chi tiết từ

供養

「きょうよう くよう」
danh từ, động từ suru
cúng bái
cúng dường
cúng bái
cúng dường
Mazii Dict
Ví dụ:
くよう供養kuyou のno たta めme にni おoはな花hana をwo おoそな供sona えe しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã dâng hoa để cúng bái.
ぶっきょうと仏教徒bukkyouto はhaくよう供養kuyou のnoぎしき儀式gishiki をwoたいせつ大切taisetsu にni しshi てte いi まma すsu 。.
Người Phật tử rất coi trọng các nghi lễ cúng dường.