Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

然

NHIÊN

依

Y, Ỷ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

然

Hán Việt:

NHIÊN

Kun:

しか しか.り しか.し さ

On:

ゼン ネン

Số nét:

12

Nghĩa:

1. từ thêm vào sau tính từ để biểu thị trạng thái VD: 厳然 (uy nghiêm), 突然 (đột nhiên) 2. đúng như vậy; khẳng định; đồng ý VD: 然諾 (chấp thuận), 当然 (đương nhiên) 3. tuy nhiên; nếu vậy; thế mà (từ nối) 4. cháy; đốt cháy
Ví dụ:

然し [ しかし]

tuy nhiên; nhưng

然と [しかと]

quang cảnh

然も [ しかも]

hơn nữa

然る [しかる]

đặc biệt

依然 [ いぜん]

đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế

俄然 [がぜん]

bất ngờ

偶然 [ ぐうぜん]

sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; tình cờ; ngẫu nhiên

傲然 [ ごうぜん]

sự kiêu ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo ngễ

全然 [ ぜんぜん]

hoàn toàn

公然 [ こうぜん]

mở; ngỏ; không hạn chế; không giấu diếm; công khai

冷然 [れいぜん]

sự lânh đạm

判然 [はんぜん]

trong

劃然 [かくぜん]

trong

卒然 [そつぜん]

bất ngờ