Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

侵略の 〜
âm mưu xâm lược .
しんりゃくぐん侵略軍shinryakugun のnoむじょうけんてっぺい無条件撤兵mujoukenteppei をwoもと求moto めme るru
yêu cầu quân xâm lược rút lui vô điều kiện
しんりゃくてきがいらいしゅ侵略的外来種shinryakutekigairaishu にni よyo ってtteくちく駆逐kuchiku さsa れre るru
bị tiêu diệt bởi giặc ngoại xâm
 そso のnoしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha たta ちchi はhaかれ彼kare らra をwoれっとうじんしゅ劣等人種rettoujinshu とto みmi なna しshi たta
Những kẻ đi xâm lược quan niệm họ là loại người kém hơn những người khác
かれ彼kare はhaしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha かka らraくに国kuni をwoまも守mamo ったtta のno でdeえいゆう英雄eiyuu とto しshi てteあつか扱atsuka わwa れre てte いi るru 。.
Ông được tôn trọng như một anh hùng vì ông đã bảo vệ đất nước của mình chống lạinhững kẻ xâm lược.
かれ彼kare らra はhaしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha にniていこう抵抗teikou しshi たta 。.
Họ đã chống lại quân xâm lược.
ひとびと人々hitobito はhaしんりゃく侵略shinryaku をwoげきたい撃退gekitai すsu るru こko とto がga でde きki たta 。.
Người dân có thể đẩy lùi cuộc xâm lược.
たこく他国takoku をwoしんりゃく侵略shinryaku すsu るru こko とto はhaは恥ha ずzu べbe きkiこうい行為koui でde あa るru 。.
Việc xâm lược các quốc gia khác là một hành động đáng xấu hổ.
かれ彼kare らra はhaしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha かka らraのが逃noga れre るru たta めme 、,いわや岩屋iwaya にniもぐ潜mogu りriこ込ko んn だda
Để trốn chạy khỏi quân xâm lược, họ đã chốn vào hang động .
かれ彼kare らra はhaしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha かka らraのが逃noga れre るru たta めme 、,がんくつ岩窟gankutsu にniもぐ潜mogu りriこ込ko んn だda
Họ ẩn trốn vào trong hang để trốn chạy kẻ thù xâm lược.
 そso れre はhaしんりゃく侵略shinryaku かka らraまち街machi をwoまも守mamo るru たta めme にniつく造tsuku らra れre たtaようさい要塞yousai だda 。.
Đó là một pháo đài được xây dựng để bảo vệ thị trấn khỏi bị xâm lược.
 そso のnoくに国kuni はhaしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha のnoて手te にniお落o ちchi たta 。.
Đất nước rơi vào tay giặc ngoại xâm.
たこく他国takoku へhe のnoしんりゃく侵略shinryaku はhaは恥ha ずzu べbe きkiこうい行為koui でde あa るru 。.
Việc xâm lược các quốc gia khác là một hành động đáng xấu hổ.
 そso れre はha まma さsa にniしんりゃくこうい侵略行為shinryakukoui だda 。.
Nó không hơn gì một cuộc xâm lược.
かこ過去kako のnoにっぽん日本nippon のnoしんりゃく侵略shinryaku にniかいこん悔恨kaikon をwoしめ示shime すsu
bộc lộ sự hối hận về cuộc xâm lược của Nhật Bản trong quá khứ
かれ彼kare らra はha そso のnoくに国kuni をwoしんりゃく侵略shinryaku しshi たta 。.
Họ xâm lược đất nước.
じえい自衛jiei のnoな名na のnoした下shita にniしんりゃく侵略shinryaku をwoはか図haka るru
với danh nghĩa tự vệ che giấu âm mưu xâm lược
 そso のnoしごとば仕事場shigotoba はha 、,しんりゃくしゃ侵略者shinryakusha のnoちく地区chiku にni あa るru のno よyo 。.
Nó đứng về phía kẻ xâm lược của thị trấn.
わ我wa がgaくに国kuni をwoがいこく外国gaikoku のnoしんりゃく侵略shinryaku かka らraまも守mamo らra ねne ばba なna らra なna いi 。.
Chúng ta phải bảo vệ đất nước của chúng ta khỏi sự xâm lược của ngoại bang.
げんじゅうみん原住民genjuumin はhaとち土地tochi をwoしんりゃくしゃ侵略者shinryakusha かka らraまも守mamo らra ねne ばba なna らra なna いi 。.
Người bản xứ phải bảo vệ đất đai của họ chống lại những kẻ xâm lược.