Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

便

TIỆN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

便

Hán Việt:

TIỆN

Kun:

たよ.り

On:

ベン ビン

Số nét:

9

Nghĩa:

1. thuận tiện; dễ làm; nhân tiện; phương tiện VD: 便船 (tàu tiện chuyến), 便乗 (đi nhờ), 便利 (tiện lợi) 2. thư giãn; nghỉ ngơi VD: 便衣 (thường phục), 便殿 (điện nghỉ ngơi của vua) 3. khéo miệng; nịnh hót VD: 便巧 (khéo léo nịnh hót), 便佞 (nịnh hót) 4. tin tức; thư từ VD: 便箋 (giấy viết thư), 郵便 (bưu điện) 5. chất bài tiết; nước tiểu VD: 便所 (nhà vệ sinh), 便通 (đại tiện) 6. tức là (trợ từ nối)
Ví dụ:

便 [ びん]

bưu điện

便 [ べん]

sự thuận tiện

便り [ たより]

thư; âm tín; tin tức

不便 [ ふべん]

sự bất tiện; sự không thuận lợi

便乗 [ びんじょう]

việc bạ đâu ngồi đấy

便佞

sự tâng bốc

便侫

sự tâng bốc

別便 [ べつびん]

bưu kiện đặc biệt

利便 [りべん]

sự tiện lợi

便利 [ べんり]

thuận tiện; tiện lợi