Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

俗

lóng ; tục; tầm thường; trần thế; thô tục; thuộc về thói quen; thói quen; tiếng lóng; sự tục; sự tầm thường; sự trần thế; sự thô tục

Gợi ý

Xem thêm

俗見

cảnh quan đại chúng; những thường dân có quan điểm

俗に

thường thường; thông thường; bình thường

俗話

phát biểu câu chuyện; ngồi lê mách lẻo

俗形

hình người đàn ông chung

俗情

sự hướng thế gian; những quan hệ thế gian

Chi tiết từ

俗

「ぞく しょく」
danh từ, tính từ đuôi na
lóng (tiếng lóng); tục; tầm thường; trần thế; thô tục
thuộc về thói quen
thói quen
tiếng lóng; sự tục; sự tầm thường; sự trần thế; sự thô tục
Mazii Dict
Ví dụ:
ぞく俗zoku っぽppo いiことば言葉kotoba をwoつか使tsuka ってtte
Bằng cách sử dụng những từ ngữ thô tục.
 ちchi まma たta でdeはな話hana さsa れre てte いi るruぞくご俗語zokugo
Tiếng lóng được nói trong giới dân đường phố. .