Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

保守的

có tính chất bảo thủ

Gợi ý

Xem thêm

超保守的

tính bảo thủ cực đoan

保守

bảo thủ; bảo trì

保守・保全

bảo trì

保守性

tính chống giữ được; khả năng bảo trì

保守系

bảo thủ

Chi tiết từ

保守的

「ほしゅてき」
tính từ đuôi na
có tính chất bảo thủ
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi たta ちchi のnoしゃかい社会shakai はhaいぜん依然izen とto しshi てteほしゅてき保守的hoshuteki だda 。.
Xã hội của chúng ta vẫn còn rất bảo thủ.
こんど今度kondo のnoだいとうりょう大統領daitouryou はhaわかて若手wakate だda とto さsa れre てte いi るru がga 、,かんが考kanga えeかた方kata はhaあき明aki らra かka にniほしゅてき保守的hoshuteki だda 。.
Vị tổng thống mới lần này vẫn còn trẻ nhưng quan điểm thì rõ ràng là bảo thủ. .