Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

母

MẪU, MÔ

保

BẢO

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

母

Hán Việt:

MẪU, MÔ

Kun:

はは も

On:

ボ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. nguồn gốc; nền tảng VD: 母型 (khuôn mẫu), 字母 (ký tự cơ bản) 2. nơi xuất thân VD: 母校 (trường cũ), 母国 (đất nước mình) 3. nơi để trở về; căn cứ VD: 母港 (cảng chính) 4. mẹ VD: 母堂 (cách gọi kính trọng mẹ người khác), 賢母 (mẹ hiền) 5. người thay mẹ nuôi dưỡng VD: 乳母 (vú nuôi), 保母 (cô nuôi dạy trẻ) 6. người phụ nữ lớn tuổi trong họ hàng VD: 伯母 (bác gái), 叔母 (cô, dì)
Ví dụ:

母 [ はは]

má

お母 [ おふくろ]

mẹ

母上 [ははうえ]

mẹ

母乳 [ ぼにゅう]

sữa mẹ .

乳母 [ にゅうぼ]

Nhũ mẫu; vú nuôi .

乳母 [ うば]

nhũ mẫu

代母 [だいはは]

mẹ đỡ đầu

伯母 [ はくぼ]

bác gái .

伯母 [ おば]

bác gái

母体 [ぼたい]

khu trung tâm

保母 [ ほぼ]

bảo mẫu .

分母 [ ぶんぼ]

mẫu số; mẫu thức .

母印 [ぼいん]

dấu ấn chỉ ngón cái

叔母 [ しゅくぼ]

dì .