Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

修理

sự chỉnh lí; sửa chữa; sửa chữa

Gợi ý

Xem thêm

修理サービスベッセル(修理)

dịch vụ sửa chữa tàu

修理人

người sửa chữa

修理中

được sửa chữa

修理店

tiệm sửa chữa

修理代

giá những sự sửa chữa

Chi tiết từ

修理

「しゅり しゅうり すり」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no, kana cổ
sự chỉnh lí; sửa chữa.
sửa chữa
sự chỉnh lí; sửa chữa.
sửa chữa
sự chỉnh lí; sửa chữa.
sửa chữa
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅうりひ修理費shuurihi にni はhaぶひんだい部品代buhindai とtoてすうりょう手数料tesuuryou がgaふく含fuku まma れre まma すsu 。.
Hóa đơn sửa chữa bao gồm các bộ phận và nhân công.
しゅうり修理shuuri はhaたか高taka くku つtsu くku でde しょsho うu 。.
Việc sửa chữa sẽ tốn rất nhiều tiền.