Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

修

TU

行

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

修

Hán Việt:

TU

Kun:

おさ.める おさ.まる

On:

シュウ シュ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. sửa chữa; chỉnh đốn VD: 修正 (chỉnh sửa), 修理 (sửa chữa) 2. biên soạn; tổng hợp VD: 修史 (biên soạn sử), 監修 (kiểm duyệt) 3. trau chuốt; tô điểm lời văn VD: 修辞 (tu từ), 修飾 (bổ nghĩa) 4. trau dồi; học tập VD: 修業 (học nghề), 修行 (rèn luyện), 研修 (đào tạo) 5. dài; chiều dài VD: 修竹 (trúc dài)
Ví dụ:

修了 [ しゅうりょう]

sự hoàn thành; sự kết thúc (khóa học) .

修交 [しゅうこう]

tình hữu nghị

刪修

sự xem lại

修史 [しゅうし]

sự làm xong

修士 [ しゅうし]

chương trình đào tạo thạc sĩ

修好 [しゅうこう]

tình hữu nghị

学修 [がくしゅう]

sự học tập; sự nghiên cứu

修学 [しゅうがく]

sự học

専修 [せんしゅう]

sự chuyên môn hoá

修得 [しゅうとく]

sự học

修復 [しゅうふく]

sự sửa chữa

必修 [ ひっしゅう]

sự cần phải học; cái cần phải sửa .