Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

俵

bì cỏ; túi rơm; bao bì làm bằng rơm

Gợi ý

Xem thêm

俵数

số bao; số lượng bao; số kiện hàng

俵物

hàng hóa trong rơm phồng lên; hàng đóng bao rơm; gạo; ngũ cốc hoặc hải sản đóng kiện; hải sản khô xuất khẩu thời edo; cụ thể là hải sâm và bào ngư khô; sau này gồm cả vi cá mập

俵編

việc đan túi rơm từ rơm mới thu hoạch vào mùa thu

土俵

đấu trường; vũ đài

一俵

đầy bao; bao

Chi tiết từ

俵

「ひょう たわら」
danh từ
bì cỏ; túi rơm; bao bì làm bằng rơm
bì cỏ; túi rơm; bao bì làm bằng rơm
Mazii Dict
Ví dụ:
すみ炭sumi をwoたわら俵tawara にniつ詰tsu めme るru
đem than đựng vào trong túi cỏ .