Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

倒れ

ngã; đổ; phá sản; lụn bại; hữu danh vô thực; chỉ được cái mã ngoài; không xứng với danh tiếng

倒れる

chết; lăn ra bất tỉnh; đánh ngã; đảo; đổ nhào; đổ; sụp đổ; ngã; rơi xuống; bị phá huỷ; gãy đổ; ngã xuống; phá sản; nợ nần; sập xuống; thất bại; ngã; gục ngã

倒る

rơi; chết; bị đánh bại

Gợi ý

Xem thêm

倒れ掛かる

để được cân nhắc xuống bởi món nợ

位倒れ

sự không có khả năng để ở lại vị trí đó

共倒れ

sự cùng sụp đổ ; sự cùng gục ngã; sự sụp đổ cùng; sự gục ngã cùng

貸倒れ

món nợ không có khả năng thu hồi

着倒れ

quá chú trọng đến ăn mặc; dùng hết tài sản cho việc mua sắm quần áo

Chi tiết từ

倒れ

「たおれ だおれ」
danh từ
ngã
đổ
phá sản; lụn bại (do quá nuông chiều bản thân hoặc tiêu xài hoang phí vào việc gì đó)
hữu danh vô thực; chỉ được cái mã ngoài; không xứng với danh tiếng
Mazii Dict
Ví dụ:
 かka らra だda をwoふた二futa つtsu にniお折o りriま曲ma げge てteじめん地面jimen にniたお倒tao れre るru
thân gập làm hai, ngã trên mặt đất .
かのじょ彼女kanojo はhaき気ki をwoうしな失ushina ってtteゆか床yuka にniたお倒tao れre たta 。.
Cô ngã xuống sàn vô tri.
かれ彼kare はhaかろう過労karou でdeたお倒tao れre たta 。.
Bố tôi đổ bệnh vì làm việc quá sức.
 あa らra しshi のno あa とto カka シshi のnoき木ki はhaたお倒tao れre ずzu にniのこ残noko ったtta 。.
Cây sồi vẫn đứng vững sau cơn bão.
き木ki がga たta くku さsa んnたお倒tao れre たta 。.
Nhiều cây cối bị ngã đổ.
あらし嵐arashi のnoのちどうろ後道路nochidouro はhaたお倒tao れre たtaき木ki でde ふfu さsa がga れre たta 。.
Sau cơn bão, đường phố đã bị che khuất bởi cây đổ.
おおさか大阪oosaka のnoく食ku いiだお倒dao れre とto いi うuことば言葉kotoba のnoとお通too りri 、,おい美味oi しshi いi もmo のno がgaおお多oo すsu ぎgi るru 。.
Đúng như câu "Ăn đến sạt nghiệp ở Osaka", có quá nhiều món ngon ở đây.
かれ彼kare のnoけいかく計画keikaku はhaか掛ka けkeごえだお声倒goedao れre にniお終o わwa ったtta 。.
Kế hoạch của anh ta đã dừng lại ở việc chỉ nói suông.