Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

段

ĐOẠN

値

TRỊ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

段

Hán Việt:

ĐOẠN

On:

ダン タン

Số nét:

9

Nghĩa:

1. đoạn; chỗ ngắt; chia nhỏ VD: 段落 (đoạn văn), 分段 (chia đoạn) 2. bậc; bậc thang; cầu thang VD: 段丘 (địa hình bậc thang), 階段 (cầu thang) 3. phương pháp; cách thức VD: 算段 (xoay xở), 手段 (phương pháp) 4. trình độ kỹ năng VD: 段位 (cấp bậc), 昇段 (thăng cấp) 5. hơn hẳn; hơn một bậc VD: 一段 (hơn một bậc), 格段 (đáng kể) 6. <i>tan</i> (đơn vị đo lường cổ của Nhật Bản) (a) đơn vị đo chiều dài của vải, khoảng 10 mét (b) đơn vị diện tích đất; khoảng 10 are (1000m²) VD: 段別 (diện tích ruộng đất tính theo đơn vị <i>tan</i>) (c) đơn vị khoảng cách, khoảng 11 mét
Ví dụ:

段 [だん]

bước

段々 [ だんだん]

dần dần

一段 [ いちだん]

hơn rất nhiều; hơn một bậc

上段 [じょうだん]

bệ

下段 [げだん]

quyết định

段丘 [だんきゅう]

nền đất cao

中段 [ちゅうだん]

sự gián đoạn; sự bị gián đoạn

段位 [だんい]

phao đánh dấu chỗ có cá

値段 [ ねだん]

giá cả

段別 [たんべつ]

diện tích

別段 [べつだん]

đặc biệt