Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

健全

khoẻ mạnh; bình thường; kiện toàn; lành mạnh; sự khoẻ mạnh; sự kiện toàn; sự lành mạnh; sự vững mạnh; khoẻ mạnh; kiện toàn; lành mạnh; vững mạnh

Gợi ý

Xem thêm

健全なる精神は健全なる身体に宿る

một tinh thần khoẻ mạnh là khi ở trong một cơ thể khoẻ mạnh

健全な

kiện toàn

健全化

sự phục hồi

不健全

bệnh tật; ốm yếu; không lành mạnh; độc; hại sức khoẻ

健

sức khỏe

Chi tiết từ

健全

「けんぜん」
tính từ đuôi na, danh từ
khoẻ mạnh; bình thường; kiện toàn; lành mạnh
sự khoẻ mạnh; sự kiện toàn; sự lành mạnh; sự vững mạnh; khoẻ mạnh; kiện toàn; lành mạnh; vững mạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
〜 な娯楽
giải trí lành mạnh
〜 な精神は 〜 な体に宿る。
Tinh thần lành mạnh nằm trong cơ thể khoẻ mạnh.
しんしん心身shinshin のnoけんぜん健全kenzen
Sự lành mạnh về cả thể chất và tâm hồn
けいざい経済keizai のnoけんぜん健全kenzen
Sự vững mạnh của nền kinh tế .