Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

けんこう健康kenkou グgu ッズzzu
hàng hóa liên quan đến sức khoẻ
けんこういんりょう健康飲料kenkouinryou
nước uống tăng lực (bổ dưỡng)
けんこう健康kenkou なnaひと人hito はhaけんこう健康kenkou のnoかち価値kachi がgaわ分wa かka らra なna いi 。.
Một người đàn ông khỏe mạnh không biết giá trị của sức khỏe.
けんこう健康kenkou がgaだいいち第一daiichi だda 。.
Không có gì quan trọng hơn sức khỏe.
けんこうてき健康的kenkouteki なnaがいかん外観gaikan
dáng vẻ mạnh khỏe
けんこう健康kenkou はhaとみいじょう富以上tomiijou だda 。.
Sức khỏe quan trọng hơn sự giàu có.
けんこう健康kenkou をwoぞうしん増進zoushin すsu るru
nâng cao sức khoẻ .
けんこう健康kenkou がgaいちばん一番ichiban でde すsu 。.
Sức khỏe là điều quan trọng nhất.
けんこう健康kenkou をwoと取to りriかえ返kae すsu
khôi phục sức khỏe
けんこう健康kenkou をwoいじ維持iji すsu るru
Duy trì sức khoẻ
けんこう健康kenkou ・/きょういく教育kyouiku ・/ふくししょう福祉省fukushishou
Bộ Sức khoẻ Giáo dục Phúc lợi
けんこう健康kenkou はhaとみ富tomi にni まma さsa るru 。.
Sức khỏe tốt hơn của cải.
けんこう健康kenkou にniてき適teki しshi たtaふうど風土fuudo
Phong thổ hợp cho sức khoẻ. .
けんこうかんり健康管理kenkoukanri シshi スsu テte ムmu のnoしゅつりょく出力shutsuryoku
đầu ra hệ thống quản lý sức khoẻ
けんこう健康kenkou がgaかれ彼kare のnoしほん資本shihon だda 。.
Sức khỏe tốt là vốn của anh ấy.
けんこう健康kenkou がgaすこ少suko しshiおこた怠okota ったtta
sức khoẻ đã tốt lên một chút .
けんこう健康kenkou をwoうしな失ushina ってtteはじ初haji めme てteけんこう健康kenkou のno あa りri がga たta みmi がga わwa かka るru 。.
Mọi người không biết lời chúc sức khỏe tốt cho đến khi mất đi.
けんこう健康kenkou がgaあっか悪化akka しshi てte くku るru
tình trạng sức khoẻ đang kém đi (đang xấu đi)
けんこうしんだん健康診断kenkoushindan のno おoし知shi らra せse
thông báo về kiểm tra sức khoẻ
けんこう健康kenkou のnoしん真shin のno あa りri がga たta みmi はhaけんこう健康kenkou をwoうしな失ushina ってtte はha じji めme てte わwa かka るru 。.
Không phải đến khi mất đi sức khỏe, chúng ta mới nhận ra giá trị thực sự của nó.