Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

側所的種分化

hiện tượng hình thành loài cận vị

Gợi ý

Xem thêm

異所的種分化

hình thành loài khác vùng với nhau đến một mức độ ngăn chặn hoặc cản trở dòng gen; những yếu tố diễn ra có thể làm thay đổi đáng kể địa lý của một khu vực; dẫn đến việc tách quần thể loài thành các quần thể bị cô lập và hình thành nên loài mới)

同所的種分化

sự hình thành loài cùng khu phân bố

種分化

sự hình thành loài

進化学的種

các loài tiến hóa

周辺種分化

sự đầu cơ ngoại vi

Chi tiết từ

側所的種分化

「そくしょてきしゅぶんか」
danh từ
hiện tượng hình thành loài cận vị
Mazii Dict
Ví dụ:
そくしょてきしゅぶんか側所的種分化sokushotekishubunka はha 、,かんぜん完全kanzen なnaちりてきかくり地理的隔離chiritekikakuri がga なna くku てte もmoあたら新atara しshi いiしゅ種shu がgaう生u まma れre るruしんか進化shinka のno プpu ロro セse スsu でde あa るru 。.
Hình thành loài cận vị là quá trình tiến hóa trong đó loài mới có thể xuất hiện mà không cần cách ly địa lý hoàn toàn.