Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

側根

rễ bên; rễ con

Gợi ý

Xem thêm

せきちゅうそくわんしょう せきちゅーがわ彎症

vẹo cột sống

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

橈側手根屈筋

cơ gấp

側

phía; bên cạnh; vùng lân cận; sát bên; mặt bên; bề mặt bên; sườn; nghiêng; dốc; lệch; phiến diện; thiên vị; hơi hơi; thoang thoảng; bên cạnh; gần đó; vùng lân cận; mép; lề đường; ven đường; trong khi; đồng thời; bên cạnh việc; mặt bên; sườn của vật thể; vừa làm... vừa; ngoài ra; cùng lúc đó; gần; sát; bên cạnh; vùng lân cận; ngay sau khi; vừa mới... xong là; mép; rìa; bên cạnh; bờ; bên cạnh; vùng lân cận; người ngoài cuộc; bên thứ ba

根

rễ

Chi tiết từ

側根

「そっこん」
danh từ
rễ bên; rễ con
Mazii Dict
Ví dụ:
しょくぶつ植物shokubutsu のnoそっこん側根sokkon はha 、,どじょう土壌dojou かka らraすいぶん水分suibun やyaえいよう栄養eiyou をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu すsu るruじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi まma すsu 。.
Rễ bên của thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất.