Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

傍

bên cạnh; gần đó; lân cận; nhân tiện; tiện thể; đồng thời; vừa là để... vừa là để..; phía; hướng; vùng lân cận; các bên

Gợi ý

Xem thêm

傍見

sự nhìn từ bên ngoài; cái nhìn của người ngoài cuộc

傍心

bàng tâm; tâm đường tròn bàng tiếp

傍耳

điều nghe lỏm được; sự tình cờ nghe được

傍論

sự lạc đề; lời tuyên bố chính thức; châm ngôn

傍視

nhìn từ cạnh; nhìn qua một bên; nhìn sang bên; nhìn đi chỗ khác; liếc ngang liếc dọc; lơ là quan sát

Chi tiết từ

傍

「かたがた そば ぼう かたわら はた」
danh từ
bên cạnh, gần đó, lân cận
bên cạnh, gần đó, lân cận
bên cạnh, gần đó, lân cận
bên cạnh, gần đó, lân cận
nhân tiện; tiện thể; đồng thời; vừa là để... vừa là để...
phía; hướng; vùng lân cận; các bên
Mazii Dict
Ví dụ:
えき駅eki のnoはた傍hata にniす住su むmuべんり便利benri さsa にniたい対tai しshi てte あa なna たta はha おoかね金kane をwoはら払hara ってtte いi るru のno でde すsu 。.
Bạn phải trả tiền để có được sự thuận tiện khi sống gần nhà ga.
わたし私watashi はhaもん門mon のnoはた傍hata にniちゅうしゃ駐車chuusha しshi たta 。.
Tôi đậu xe bên cổng.
 そso れre はhaでき出来deki なna いiそうだん相談soudan だda なna 。.あぶらぶつ油物aburabutsu しshi てte るruとき時toki にni 、,ひ火hi のnoはた傍hata かka らraはな離hana れre るru のno はhaごんごどうだん言語道断gongodoudan だda 。.
Tôi e rằng tôi không thể làm được điều đó. Để nồi trong khi chiên là hết sạchcủa câu hỏi.
かれ彼kare はha たta だdaぼうかん傍観boukan すsu るru だda けke でde そso のno けke んn かka をwoと止to めme なna かka ったtta 。.
Anh ấy chỉ nhìn và không ngừng cuộc cãi vã.
ときどき時々tokidoki 、,せいじか政治家seijika のnoいちにん一人ichinin がga テte レre ビbi のnoとうろんかい討論会touronkai にniで出de てteぼうちょうしゃ傍聴者bouchousha のnoいけん意見iken をwoお押o さsa えe つtsu けke よyo うu とto すsu るruばめん場面bamen をwo みmi るru 。.
Đôi khi, một trong những chính trị gia có thể được nhìn thấy đang cố gắng giữ chân khán giảý kiến ​​được kiểm soát trong các cuộc tranh luận trên truyền hình.
ぼうしょう傍証boushou をwoかた固kata めme るru
Thu thập bằng chứng xác thực. .