Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

傑作

kiệt tác; kiệt xuất; tác phẩm lớn

Gợi ý

Xem thêm

傑作揃い

mảng đầy đủ những kiệt tác

傑

sự ưu tú; sự xuất sắc; sự giỏi giang hơn người

傑出

sự kiệt xuất; sự xuất chúng; sự giỏi hơn người

英傑

người anh hùng; nhân vật nam chính

豪傑

hào kiệt; ngạo nghễ; kiêu hùng; hảo tâm

Chi tiết từ

傑作

「けっさく」
tính từ đuôi na, danh từ
kiệt tác; kiệt xuất; tác phẩm lớn
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha 、, まma さsa にniじぶん自分jibun のnoさいこうけっさく最高傑作saikoukessaku だda とto いi うu アa ルru バba ムmu をwo 11まいえら枚選maiera んn だda
Anh ấy đã chọn một cuốn Album mà anh ấy cho là tác phẩm lớn nhất vủa mình
かれ彼kare のnoさいしんしょうせつ最新小説saishinshousetsu はhaしん真shin のnoけっさく傑作kessaku だda
Cuốn tiểu thuyết gần đây nhất của anh ấy là một bản kiệt tác thực sự
 こko れre はhaわたし私watashi のnoさいこうけっさく最高傑作saikoukessaku だda
Đây là tác phẩm lớn nhất của tôi