Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

催す

có triệu chứng; sắp sửa; cảm thấy; 兆す; tổ chức

Gợi ý

Xem thêm

開催する

tổ chức

主催する

chủ trì; tổ chức; đăng cai; đỡ đầu

会を催す

tổ chức một cuộc họp

涙を催す

cảm động đến trào nước mắt

尿意を催す

buồn tè

Chi tiết từ

催す

「もよおす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
có triệu chứng; sắp sửa; cảm thấy
兆(きざ)す
tổ chức (họp)
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoこうけい光景koukei をwoみ見mi てteさむけ寒気samuke をwoもよお催moyoo しshi たta
nhìn quang cảnh làm tôi cảm thấy rợn người
なみだ涙namida をwoもよお催moyoo すsu
sắp khóc
さむけ寒気samuke をwoもよお催moyoo すsu
có triệu chứng cảm lạnh
らいげつ来月raigetsu のno 33 日  にniちにこうれい恒例chinikourei のno おoちゃかい茶会chakai をwoもよお催moyoo しshi まma すsu
Chúng tôi tổ chức tiệc trà định kỳ vào mùng ba tháng sau. .