Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

傷口

miệng vết thương; vết thương

Gợi ý

Xem thêm

傷口消毒液

dung dịch sát trùng vết thương

傷口を縫う

để khâu lên trên một vết thương

傷口に塩塗りたくる

sát muối vô vết thương

傷つけ合う

làm tổn thương lẫn nhau

くちばかり 口ばかり くちばっかり

chỉ nói suông<br>

Chi tiết từ

傷口

「きずぐち きずくち」
danh từ
miệng vết thương; vết thương
Mazii Dict
Ví dụ:
かんごし看護師kangoshi はha そso のnoこ子ko どdo もmo のnoきずぐち傷口kizuguchi にniじぶん自分jibun のno ハha ンn カka チchi をwoま巻ma いi たta
Cô y tá đã dùng khăn tay của mình quấn vào vết thương cho đứa trẻ
ひふ皮膚hifu のnoきずぐち傷口kizuguchi かka らra のnoきゅうしゅう吸収kyuushuu にni よyo ってtteたいない体内tainai にniしんにゅう侵入shinnyuu すsu るru
thấm vào cơ thể tùy thuộc vào việc hấp thụ từ miệng vết thương trên da .