Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

償う

bồi thường; đền bù; chuộc lỗi; đền tội; bù đắp

Gợi ý

Xem thêm

罪を償う

đền tội

損失を償う

bồi thường thiệt hại

功罪相償う

ưu và nhược điểm

償

làm lên trên cho

補償と賠償

bồi thường và khắc phục

Chi tiết từ

償う

「つぐなう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
bồi thường; đền bù
chuộc lỗi; đền tội; bù đắp
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅうりだい修理代shuuridai をwoつぐな償tsuguna うu 。.
Bồi thường chi phí sửa chữa.
じこ事故jiko でdeあた与ata えe たtaそんがい損害songai をwoつぐな償tsuguna ったtta 。.
Anh ấy đã bồi thường thiệt hại gây ra do tai nạn.
あやま謝ayama ってtte もmoつぐな償tsuguna えe なna いiあやま過ayama ちchi だda 。.
Đó là một sai lầm không thể bù đắp dù có xin lỗi đi chăng nữa.