Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

元本

tiền gốc; tài sản

Gợi ý

Xem thêm

元本割れ

mệnh giá gốc; giá trị danh nghĩa

個別元本

giá gốc ủy thác đầu tư; giá mua gốc

元本払戻金

tiền hoàn trả vốn gốc

元本利子分離債

chứng khoán giao dịch tách rời phần lãi và; giao dịch riêng biệt tiền lãi đã đăng ký và tiền gốc của chứng khoán

個別元本方式

phương pháp vốn gốc theo từng cá nhân

Chi tiết từ

元本

「げんぽん がんぽん」
danh từ
tiền gốc
tài sản (giúp tạo ra lợi nhuận)
tiền gốc
tài sản (giúp tạo ra lợi nhuận)
Mazii Dict
Ví dụ:
がんぽん元本ganpon はhaへんさい返済hensai しshi たta がga 、,りそく利息risoku がga まma だdaのこ残noko ってtte いi るru 。.
Tiền gốc đã trả rồi nhưng tiền lãi vẫn còn.
かしや貸家kashiya をwoがんぽん元本ganpon とto しshi てte 、,まいつきあんてい毎月安定maitsukiantei しshi たtaしゅうにゅう収入shuunyuu をwoえ得e てte いi るru 。.
Anh ấy dùng nhà cho thuê thành tài sản tạo ra lợi nhuận và nhận thu nhập ổn định hằng tháng.