Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

充盈

tràn đầy; đầy đủ

Gợi ý

Xem thêm

盈虧

sự thịnh suy; sự tròn dần và khuyết; trăng tròn; trăng khuyết

盈虚

sự hưng thịnh và suy yếu; thăng trầm; lên xuống; sự tròn và khuyết của mặt trăng

盈ちる

đầy đủ; dâng lên

充電

lưu trữ năng lượng; sạc pin; tích lũy; sạc điện

充実

sự đầy đủ; sự sung túc; sự phong phú; đầy đủ

Chi tiết từ

充盈

「じゅうえい」
danh từ, động từ suru
tràn đầy; đầy đủ
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅうえい充盈juuei しshi たtaじょうたい状態joutai をwoたも保tamo つtsu たta めme にni はha 、,てきせつ適切tekisetsu なnaえいよう栄養eiyou とtoきゅうそく休息kyuusoku がgaひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Để duy trì trạng thái tràn đầy sức sống, cần có chế độ dinh dưỡng và nghỉ ngơi phù hợp.