Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

先公

thầy cô; vị vua trước đó; vị quân chủ trước đây; vua đời trước

Gợi ý

Xem thêm

奉公先

chỗ việc làm

公益優先

sự ưu tiên lợi ích chung

先先

tương lai xa; nơi đến thăm

先先月

hai tháng trước đây

先先週

tuần trước trước; hai tuần trước

Chi tiết từ

先公

「せんこう」
danh từ, tiếng lóng thông dụng, từ khinh thường
thầy cô (cách gọi thông tục dùng bởi học sinh, sinh viên)
vị vua trước đó; vị quân chủ trước đây; vua đời trước
Mazii Dict
Ví dụ:
せんこう先公senkou のno おo かka げge でde 、,わたし私watashi はhaいま今ima 、, こko こko にniた立ta てte るru のno でde すsu 。.
Nhờ có thầy mà con mới đứng được ở đây ngày hôm nay.
せんこう先公senkou はha 、, こko のnoしろ城shiro をwoきず築kizu いi たta 。.
Vị vua trước đó đã xây dựng lâu đài này.