Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

行

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

先

TIÊN, TIẾN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

行

Hán Việt:

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Kun:

い.く ゆ.く -ゆ.き -ゆき -い.き -いき おこな.う おこ.なう

On:

コウ ギョウ アン

Số nét:

6

Nghĩa:

1. đi; tiến (a) đi bộ; tiến lên VD: 行進 (diễu hành), 行程 (hành trình), 通行 (đi lại) (b) chết 2. thực hiện; hành động; cư xử VD: 行為 (hành vi), 行事 (sự kiện), 実行 (thực hiện) 3. hàng; dòng; dãy VD: 行間 (khoảng cách dòng), 改行 (xuống dòng) 4. chuyến đi; du ngoạn VD: 旅行 (du lịch), 紀行 (nhật ký hành trình), 行脚 (đi bộ ngao du) 5. đường sá 6. cửa hàng; tiệm VD: 銀行 (ngân hàng) 7. viết tắt của 銀行 (ngân hàng) VD: 行員 (nhân viên ngân hàng) 8. tu hành VD: 行者 (người tu hành), 勤行 (lễ tụng kinh), 修行 (tu hành) 9. hành thư (một kiểu chữ viết) VD: 行書 (chữ hành thư)
Ví dụ:

行 [ ぎょう]

dòng

一行 [ いちぎょう]

một hàng; một dòng