Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

党

đảng; đám đông; nhóm người; sự tụ tập; nơi tụ họp

Gợi ý

Xem thêm

党利党略

lợi ích của một đảng phái và chiến lược để đạt được lợi ích đó

野党党首

lãnh đạo đảng đối lập

党者

đảng viên

党職

chức vụ trong đảng

党首

thủ lĩnh của đảng; chủ tịch đảng

Chi tiết từ

党

「たむら とう」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
Đảng (chính trị)
đám đông; nhóm người; sự tụ tập; nơi tụ họp
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうさんとう共産党kyousantou
đảng cộng sản .
みんしゅとう民主党minshutou
đảng dân chủ
ちゅうどうさは中道左派chuudousaha のnoせいとう政党seitou はha 、,しゃかいふくし社会福祉shakaifukushi とtoしじょうけいざい市場経済shijoukeizai のno バba ラra ンn スsu をwoじゅうし重視juushi しshi てte いi まma すsu 。.
Đảng phe trung tả chú trọng cân bằng giữa phúc lợi xã hội và kinh tế thị trường.