Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

入会地

đất công; công thổ; đất công; đất cộng đồng; khu vực rừng; đồng ruộng hoặc ngư trường có quyền sử dụng chung

Gợi ý

Xem thêm

入会

sự nhập hội; quyền sử dụng chung; quyền khai thác chung theo tập quán của cư dân địa phương

4捨5いり

làm tròn

しょうじ入れる しょうじいれる

mời người khác vào nhà

入会者

người được kết nạp; thành viên mới

入会金

lệ phí nhập hội

Chi tiết từ

入会地

「いりあいち にゅうかいち」
danh từ
đất công, công thổ
đất công; đất cộng đồng; khu vực rừng, đồng ruộng hoặc ngư trường có quyền sử dụng chung
Mazii Dict
Ví dụ:
むら村mura のnoじゅうにん住民juunin はhaにゅうかいち入会地nyuukaichi でdeまき薪maki をwoひろ拾hiro うuけんり権利kenri をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Người dân trong làng có quyền nhặt củi tại khu đất công của cộng đồng.