Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

にゅうがくけんていりょう入学検定料nyuugakukenteiryou
Tiền dự thi đại học .
入学する上は、卒業したい。
Một khi đã nhập học thì tôi muốn tốt nghiệp.
にゅうがくしき入学式nyuugakushiki はhaじゅうじ十時juuji かka らraおこな行okona いi まma すsu 。.
Lễ nhập quan sẽ được cử hành vào lúc 10 giờ.
にゅうがくしき入学式nyuugakushiki もmoお終o わwa りri まma しshi たta 。.おな同ona じjiえんせん沿線ensen のnoだいがく大学daigaku でde すsu 。.
Tôi đã có buổi lễ nhập học. Đó là một trường đại học cùng vớiđường ray.
にゅうがくがんしょ入学願書nyuugakugansho はhaちょくせつがっこう直接学校chokusetsugakkou のnoじむしつ事務室jimushitsu にniおく送oku ってtteくだ下kuda さsa いi 。.
Gửi đơn xin nhập học qua đường bưu điện trực tiếp đến văn phòng trường.
にゅうがくしき入学式nyuugakushiki はha 、, こko のno ホho ー- ルru でdeおこな行okona わwa れre まma すsu 。.
Lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại hội trường này.
にゅう入学試験nyuu がgaくしけんがまぢか間近kushikengamajika にniせま迫sema ってtte いi たta 。.
Kỳ thi tuyển sinh của chúng tôi đã gần kề.
にゅうがくしけん入学試験nyuugakushiken をwoう受u けke るru つtsu もmo りri でde すsu かka 。.
Bạn sắp tham gia kỳ kiểm tra đầu vào?
にゅうがく入学nyuugaku はhaもう申mou しshiこ込ko みmiじゅん順jun にniきょか許可kyoka しshi まma すsu 。.
Việc nhập học sẽ được phân bổ theo thứ tự nộp đơn.
だいがくにゅうがくあんない大学入学案内daigakunyuugakuannai
chỉ dẫn nhập học đại học
だいがくにゅうがく大学入学daigakunyuugaku をwo きki っかkka けke にniひ引hi っ こ越ko すsu 。.
Nhân dịp vào đại học, tôi sẽ chuyển nhà.
かれ彼kare はha 入学試験  にniゅうがくしけんにごうかく合格yuugakushikennigoukaku しshi たta 。.
Anh đã vượt qua kỳ kiểm tra đầu vào.
かれ彼kare はha 入学試験  にniゅうがくしけんにしっぱい失敗yuugakushikennishippai しshi たta 。.
Anh ấy đã trượt kỳ thi đầu vào.
かれ彼kare はhaにゅうがくしけん入学試験nyuugakushiken のnoじゅんび準備junbi にniいそが忙isoga しshi いi 。.
Anh ấy đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh.
かれ彼kare はhaにゅうがくしけん入学試験nyuugakushiken をwoう受u けke るru だda ろro うu 。.
Anh ấy sẽ ngồi để kiểm tra đầu vào.
ほんがく本学hongaku にniにゅうがく入学nyuugaku しshi たta いiりゆう理由riyuu はhaなに何nani でde すsu かka 。.
Lý do bạn muốn vào trường cao đẳng này là gì?
かのじょ彼女kanojo はhaにゅうがく入学nyuugaku をwoもう申mou しshiこ込ko んn だda 。.
Cô ấy đã làm đơn xin nhập học.
だいがく大学daigaku にniにゅうがく入学nyuugaku すsu るru とtoどうじ同時douji にni 、,わたし私watashi はha アa ルru バba イi トto をwoはじ始haji めme まma しshi たta 。.
Tôi vừa vào đại học thì cũng bắt đầu đi làm thêm.
だいがく大学daigaku のno 入学試験  にniゅうがくしけんにごうかく合格yuugakushikennigoukaku でde きki るru よyo うu にniべんきょう勉強benkyou すsu るru 。.
Tôi quyết tâm học để có thể đỗ đại học.
だいがく大学daigaku にniにゅうがくご入学後nyuugakugo はhaべんきょう勉強benkyou すsu るru どdo こko ろro かka 、,あそ遊aso んn でde ばba かka りri いi るru 。.
Sau khi nhập học ở đại học thay vì học hành thì ngược lại toàn là chơi.