Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

入籍する

nhập hộ tịch

Gợi ý

Xem thêm

入籍

nhập tịch; việc nhập hộ tịch

籍を入れる

có một tên được vào trong gia đình; họ đăng ký

籍に入れる

đổi tên theo họ chồng

鬼籍に入る

tới sự chuyển qua ra khỏi; để nối phần lớn

しょうじ入れる しょうじいれる

mời người khác vào nhà

Chi tiết từ

入籍する

「にゅうせき」
động từ suru
nhập hộ tịch
Mazii Dict
Ví dụ:
けっこん結婚kekkon しshi てteおっと夫otto のnoこせき戸籍koseki にniにゅうせき入籍nyuuseki すsu るru
lấy chồng thì nhập hộ tịch theo chồng .