Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

全期

toàn bộ một khoảng thời gian nào đó; tất cả; toàn bộ các khoảng thời gian nào đó

Gợi ý

Xem thêm

安全期

thời kỳ an toàn

全盛期

thời hoàng kim; thời vàng son; thời oanh liệt

定期保全

bảo trì định kỳ

万全を期す

chắc chắn; chắc chắn gấp đôi

期

kì; thời gian

Chi tiết từ

全期

「ぜんき」
danh từ
toàn bộ một khoảng thời gian nào đó
tất cả; toàn bộ các khoảng thời gian nào đó
Mazii Dict
Ví dụ:
せんそうぜんき戦争全期sensouzenki にniわた渡wata るruこうくうぶたい航空部隊koukuubutai のnoにんむ任務ninmu はhaていさつ偵察teisatsu のno みmi でde 、,とくひつ特筆tokuhitsu すsu べbe きkiこうせき功績kouseki はha なna いi 。.
Nhiệm vụ của lực lượng không quân xuyên suốt toàn bộ cuộc chiến tranh chỉ là trinh sát, và không có thành tích đáng chú ý nào.
ぜんき全期zenki のnoひま暇hima なnaじかん時間jikan はhaえいが映画eiga をwoみ見mi るru たta めme にniつか使tsuka ったtta 。.
Toàn bộ các thời gian rảnh tôi đều dành cho việc xem phim.