Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

全滅

sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn

Gợi ý

Xem thêm

一家全滅

cả gia đình bị ảnh hưởng

生滅滅已

vượt qua ranh giới của sự sống và cái chết; vượt qua sinh tử; nhập niết bàn; một trạng thái bình yên; nơi lo âu tan biến

滅茶滅茶

chứng phát ban; quá mức; bừa bộn; vô lý

陰陰滅滅

tối tăm; u ám; ảm đạm; bí xị

滅亡

diệt vong; sự diệt vong

Chi tiết từ

全滅

「ぜんめつ」
danh từ, động từ suru
sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn
Mazii Dict
Ví dụ:
よご汚yogo れre はhaぜんめつ全滅zenmetsu 。. でde もmo あa なna たta はha だda いi じょjo うu ぶbu
Bẩn đã bị tiêu diệt hết. Và bạn cũng không sao đâu.
でんせんびょう伝染病densenbyou がgaはや流行haya りriはじ始haji めme てte 、,むら村mura がgaぜんめつ全滅zenmetsu すsu るru まma でde わwa ずzu かka 33にち日nichi だda ったtta
Bệnh truyền nhiễm bắt đầu lan rộng và đã hủy diệt hoàn toàn ngôi làng chỉ trong 3 ngày .