Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

八幡

chúa trời chiến tranh; hachiman; yahata; địa danh ở phía tây thành phố kitakyushu; tỉnh fukuoka; nổi tiếng với nhà máy thép yahata; tên gọi khác của wako; nạn cướp biển nhắm vào nước ngoài trong thời kỳ chiến quốc; buôn lậu; ngoại thương bất hợp pháp trong thời kỳ edo; bahansen; thuyền của hải tặc wako; yawata; thành phố ở phía tây nam tỉnh kyoto; phát triển như một thị trấn quanh đền iwashimizu hachiman-gu; yawata; địa danh ở thành phố ichikawa; tỉnh chiba; nơi có đền katsushika hachiman-gu

Gợi ý

Xem thêm

八幡神

hachiman

八幡宮

miếu thờ thần chiến tranh

南無八幡

nam mô hachiman

弓矢八幡

chúa trời chiến tranh

八幡知らず

mê cung

Chi tiết từ

八幡

「やはた ばはん はちまん やわた」
danh từ riêng, dei
chúa trời (của) chiến tranh; hachiman
Yahata; địa danh ở phía tây thành phố Kitakyushu, tỉnh Fukuoka, nổi tiếng với nhà máy thép Yahata
tên gọi khác của wako (hải tặc Nhật Bản)
nạn cướp biển nhắm vào nước ngoài trong thời kỳ Chiến quốc
buôn lậu; ngoại thương bất hợp pháp trong thời kỳ Edo
bahansen; thuyền của hải tặc wako
Mazii Dict
Ví dụ:
ひさ久hisa しshi ぶbu りri にniきたかまくら北鎌倉kitakamakura でdeお降o りri てte 、,えんかくじ円覚寺enkakuji 、,けんちょうじ建長寺kenchouji かka らraつる鶴tsuru ヶヶおかはちまんぐう岡八幡宮okahachimanguu へhe とtoある歩aru いi てte みmi よyo うu かka なna 。.
Lâu lắm rồi tôi mới lại đi tàu Kitakamakura, đến thăm chùa Enkaku, chùa Kencho và sau đó là Tsurugaoka Hachimangu .
ふくおかけん福岡県fukuokaken のnoやはた八幡yahata にni はhaゆうめい有名yuumei なnaせいてつじょ製鉄所seitetsujo がga あa るru 。.
Ở Yahata thuộc tỉnh Fukuoka có một nhà máy luyện thép nổi tiếng.
戦国時代、海賊は八幡と呼ばれた。
Trong thời kỳ Chiến quốc, hải tặc được gọi là Bahan.
かいがい海外kaigai をwoおそ襲oso うuばはん八幡bahan がgaおうこう横行oukou しshi たta 。.
Nạn cướp biển nhắm vào nước ngoài đã hoành hành dữ dội.
江戸時代、密貿易は八幡と呼ばれ、厳しく取り締まられた。
Vào thời kỳ Edo, việc buôn lậu được gọi là Bahan và bị kiểm soát vô cùng nghiêm ngặt.
ちゅうせい中世chuusei のnoかいいき海域kaiiki でde はha 、,ばはん八幡bahan がgaおうこう横行oukou しshi てteこうえきせん交易船kouekisen をwoおびや脅obiya かka しshi てte いi たta 。.
Trên các vùng biển thời trung cổ, hải tặc Wako hoành hành và đe dọa các tàu giao thương.
きょうとふ京都府kyoutofu のnoやわた八幡yawata はhaいわしみずはちまんぐう石清水八幡宮iwashimizuhachimanguu のnoもんぜんまち門前町monzenmachi だda 。.
Thành phố Yawata ở tỉnh Kyoto là một thị trấn phát triển quanh đền Iwashimizu Hachiman-gu.
いちかわし市川市ichikawashi のnoやわた八幡yawata にni はhaかつしかはちまんぐう葛飾八幡宮katsushikahachimanguu がga あa るru 。.
Ở Yawata thuộc thành phố Ichikawa có đền Katsushika Hachiman-gu.