Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

園

VIÊN

公

CÔNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

園

Hán Việt:

VIÊN

Kun:

その

On:

エン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. vườn; ruộng VD: 園芸 (làm vườn), 桑園 (vườn dâu), 農園 (nông trại) 2. khu vực nhất định và các cơ sở vật chất được thiết lập cho một mục đích nào đó VD: 学園 (học viện), 公園 (công viên), 庭園 (vườn cảnh)
Ví dụ:

園 [ えん]

viên

園 [ その]

vườn; công viên .

園丁 [えんてい]

người làm vườn

入園 [ にゅうえん]

Vào học ở trường mẫu giáo .

公園 [ こうえん]

công viên

学園 [ がくえん]

khuôn viên trường; trong trường; khu sân bãi

庄園 [しょうえん]

trang viên

庭園 [ ていえん]

vườn

廃園 [はいえん]

viêm phổi

桑園 [ そうえん]

dâu tằm .