1. không thiên vị; đúng đắn
VD: 公平 (công bằng), 公正 (công chính)
2. công cộng
(a) liên quan đến quốc gia hoặc chính phủ
VD: 公職 (công chức), 公営 (do nhà nước quản lý), 公債 (trái phiếu nhà nước)
(b) mang tính xã hội
VD: 公益 (lợi ích công cộng), 公害 (ô nhiễm công cộng)
3. chung; áp dụng cho tất cả
VD: 公式 (công thức), 公理 (công lý)
4. tước Công (tước vị đầu trong ngũ đẳng tước (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam))
5. từ biểu thị sự kính trọng đối với quý nhân hoặc người khác
VD: 貴公 (quý ông)
6. từ biểu thị sự thân mật hoặc khinh miệt
VD: 八公 (<i>Hachiko</i> - cách gọi thân mật hoặc coi thường)
7. ngài; thiên tử; quân chủ; chủ nhân
VD: 公子 (công tử)
Ví dụ:
公 [ おおやけ]
công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
公事 [ こうじ]
việc công .
公会 [ こうかい]
cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai
公使 [ こうし]
công sứ
公侯 [ こうこう]
công hầu .
公債 [ こうさい]
chứng khoán nhà nước
公傷 [ こうしょう]
Vết thương do nghề nghiệp; thương trong khi làm nhiệm vụ