Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

こうぜん公然kouzen たta るruはんたい反対hantai
phản đối không giấu diếm (công khai)
こうぜん公然kouzen たta るruあらそ争araso いi
cãi nhau (giao chiến, chiến tranh) công khai
こうぜん公然kouzen とto 〜~ をwoげんめい言明genmei すsu るru
tuyên bố công khai (ngang nhiên)
こうぜん公然kouzen たta るruじんしゅさべつ人種差別jinshusabetsu
phân biệt nhân chủng công khai .
こうぜん公然kouzen とto エe イi ズzu をwoむし無視mushi すsu るru
phớt lờ bệnh AIDS một cách công khai
こうぜん公然kouzen とto ((ひと人hito )) のnoじにん辞任jinin をwoもと求moto めme るru
công khai kêu gọi trách nhiệm của mọi người .
こうぜん公然kouzen とtoあくたい悪態akutai をwo つtsu かka なna いi でde よyo 。.
Đừng chửi thề ở nơi công cộng.
こうぜん公然kouzen わwa いi せse つtsuざい罪zai はhaせいりつ成立seiritsu しshi まma すsu 。.
Cấu thành tội phơi bày khiếm nhã.
こうぜん公然kouzen わwa いi せse つtsuざい 罪zai  はha ほうりつ 法律 houritsu  でde きび厳 kibi しshi くku ばっ罰 ba せse らra れre まma すsu 。.
Tội khiếm nhã nơi công cộng bị xử phạt nghiêm khắc theo pháp luật.
こうこうぜん公公然koukouzen とtoきそく規則kisoku をwoやぶ破yabu るru 。.
Phá vỡ quy tắc một cách công khai.
かれ彼kare はhaこうぜん公然kouzen とtoわたし私watashi をwoぶじょく侮辱bujoku しshi たta 。.
Anh ta xúc phạm tôi ở nơi công cộng.
 ((ひと人hito )) とtoこうぜん公然kouzen とto 言  いiいあらそ争iaraso うu
ngang nhiên đấu khẩu với ai
 そso のnoくに国kuni はhaこうぜん公然kouzen とtoかくぶそう核武装kakubusou すsu るru とto おo どdo しshi てte いi るru 。.
Quốc gia đó đã công khai đe dọa phi hạt nhân hóa.
かれ彼kare がgaぶき武器buki をwoあきな商akina ってtte いi るru のno はhaこうぜん公然kouzen のnoひみつ秘密himitsu でde あa るru 。.
Đó là một bí mật mở mà anh ta giao dịch vũ khí.
ひとびと人々hitobito はha そso のnoほうあん法案houan のnoつうか通過tsuuka にniかん関kan しshi てte 、,こうぜん公然kouzen とto 、,はげ激hage しshi いiこうぎ抗議kougi をwoおこな行okona ったtta
người dân đã phản đối công khai và gay gắt đối với việc thông qua dự thảo luật đó
かのじょ彼女kanojo はhaだいとうりょう大統領daitouryou にni なna りri たta いi とto いi うuいし意思ishi をwoおおやけこうぜん公公然ooyakekouzen とtoはっぴょう発表happyou しshi たta
Cô ấy phát biểu một cách công khai rằng cô ấy muốn trở thành chủ tịch nước. .
かれ彼kare はha 、,まえ前mae のnoせいふ政府seifu にniおと劣oto らra ずzuあっせいてき圧制的asseiteki なnaげんせいふ現政府genseifu にniこうぜん公然kouzen とtoはんこう反抗hankou しshi てte いi るru 。.
Anh ta bất chấp chính phủ hiện tại áp bức không kémtiền thân.