Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

公益

công ích; lợi ích chung; lợi ích công cộng

Gợi ý

Xem thêm

公益事業

ngành dịch vụ phục vụ lợi ích công công

公益法人

người hợp pháp làm việc cho sự thịnh vượng công cộng

公益優先

sự ưu tiên lợi ích chung

公益財団

quỹ từ thiện

公益質屋

hiệu cầm đồ công cộng

Chi tiết từ

公益

「こうえき」
danh từ, tính từ đuôi no
công ích; lợi ích chung; lợi ích công cộng
Mazii Dict
Ví dụ:
こうえき公益koueki にniかん関kan すsu るruもんだい問題mondai
Vấn đề liên quan đến lợi ích chung
こうえき公益koueki とtoしえき私益shieki をwo しshi っかkka りriくべつ区別kubetsu をwo すsu るru
Phân việt rõ ràng lợi ích chung và lợi ích riêng
こうえき公益koueki とtoこじんてきりえき個人的利益kojintekirieki のnoこんどう混同kondou
Nhầm lẫn lợi ích chung với lợi ích riêng