Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

公立学校

trường công lập; trường đại học quốc lập

Gợi ý

Xem thêm

公立中学校

trường cấp 2 công lập

公立校

trường công lập

公立高校

trường thpt công lập

公民学校

quyền công dân huấn luyện trường học

国立学校

trường công; trường quốc lập

Chi tiết từ

公立学校

「こうりつがっこう」
danh từ
trường công lập
trường đại học quốc lập.
Mazii Dict
Ví dụ:
こうりつがっこうせいど公立学校制度kouritsugakkouseido はha こko わwa れre かka かka ってtte いi まma すsu 。.
Hệ thống trường công lập đang dần rời rạc.
こうりつがっこう公立学校kouritsugakkou でde はhaしゅうきょうきょういく宗教教育shuukyoukyouiku がgaきんし禁止kinshi さsa れre てte いi るru 。.
Giáo dục tôn giáo bị cấm tại một trường công lập.