Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

公金

quỹ công; công quỹ

Gợi ý

Xem thêm

公金横領

sự tham ô những quĩ công cộng

公共料金

tiền công ích

公的資金

những quĩ công cộng; tiền công cộng; quĩ đại chúng; công quỹ

公的年金

lương hưu do nhà nước cấp

金融公庫

cơ quan tài chính

Chi tiết từ

公金

「こうきん」
danh từ
quỹ công; công quỹ
Mazii Dict
Ví dụ:
こうきん公金koukin のno __ ドdo ルru をwoぬす盗nusu むmu
ăn trộm bao nhiêu đô là từ công quỹ
 こko のnoきじ記事kiji にniか書ka かka れre てte いi るru こko とto はha すsu べbe てte 、,こうきん公金koukin とtoこうしょく公職koushoku のnoらんよう乱用ran'you にniかん関kan すsu るru こko とto だda
những điều được viết trong bài ký sự này tất cả điều liên quan đến việc lạm dụng công quỹ (quỹ công) và chức vụ
こくみん国民kokumin のnoかんし監視kanshi のnoめ目me がgaとど届todo かka なna いiこうきん公金koukin
tiền công quỹ mà người dân không thể kiểm soát được