Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

共栄

cùng nhau phát triển; cùng thịnh vượng

Gợi ý

Xem thêm

共栄圏

giới kinh doanh phát đạt

共存共栄

tồn tại và thịnh vượng

大東亜共栄圏

co - thịnh vượng đông phía châu á lớn hơn làm thành hình cầu

栄

tôn thêm ; làm cho người khác phấn chấn; làm nổi bật; làm đẹp; nâng đỡ; phồn vinh; phát triển; rực rỡ; thính vượng; sự được công nhận giá trị cao; danh dự; vinh quang; vinh quang; sự thịnh vượng; danh dự; sự phồn vinh

共共

cùng nhau; trong công ty

Chi tiết từ

共栄

「きょうえい」
danh từ
cùng nhau phát triển; cùng thịnh vượng
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうそんきょうえい共存共栄kyousonkyouei
Cùng tồn tại và cùng phát triển.