Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

共犯

sự tòng phạm; tòng phạm

Gợi ý

Xem thêm

共犯者

đồng phạm

共犯関係

quan hệ đồng phạm

共謀共同正犯

tội đồng phạm khi có sự bàn bạc; thống nhất ý đồ phạm tội trước khi thực hiện hành vi phạm pháp

共同正犯

đồng phạm chính

犯

tội phạm

Chi tiết từ

共犯

「きょうはん」
danh từ
sự tòng phạm; tòng phạm
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のno スsu パpa イi はha 、,きょうはんしゃ共犯者kyouhansha たta ちchi のnoなまえ名前namae をwoは吐ha くku こko とto をwoこば拒koba んn だda
tên gián điệp đó đã từ chối không khai kẻ tòng phạm với hắn
きょうはんかんけい共犯関係kyouhankankei
quan hệ tòng phạm
きょうはん共犯kyouhan とto しshi てteさいたいほ再逮捕saitaiho さsa れre るru
bị bắt lại vì là tòng phạm