Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

共産

chủ nghĩa cộng sản

Gợi ý

Xem thêm

共産党

đảng cộng sản

共産化

cộng sản hoá

共産系

người cộng sản kiểm soát

共産軍

quân cộng sản

共産圏

liên minh các nước chủ nghĩa cộng sản

Chi tiết từ

共産

「きょうさん」
danh từ
chủ nghĩa cộng sản
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうさんしゅぎ共産主義kyousanshugi のnoした下shita でde はha 、,せいさんしゅだん生産手段seisanshudan はhaこくゆうか国有化kokuyuuka さsa れre るru 。.
Trong chủ nghĩa cộng sản, tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của nhà nước.
共産主義はソ連で実践された体制である。
Chủ nghĩa cộng sản là hệ thống được thực hành ở Liên Xô.
きょうさんしゅぎ共産主義kyousanshugi にniたい対tai すsu るruせっきょくてき積極的sekkyokuteki なna イi デde オo ロro ギgi ー-とうそう闘争tousou
Đấu tranh hệ tư tưởng một cách tích cực đối với chủ nghĩa cộng sản