Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

へいたい兵隊heitai がgaはし橋hashi をwoみは見張miha ってtte いi たta 。.
Những người lính đang canh gác cây cầu.
へいたい兵隊heitai がgaまち町machi へhe のnoみち道michi をwoふうさ封鎖fuusa しshi たta 。.
Những người lính đã chặn đường vào thành phố.
へいたい兵隊heitai はhaくらやみ暗闇kurayami でdeしほう四方shihou にniめ目me をwoくば配kuba ったtta 。.
Người lính giữ một cái nhìn sắc bén trong bóng tối.
へいたいたち兵隊達heitaitachi はhaぜんいん全員zen'in そso のnoちたい地帯chitai のnoちず地図chizu をwoも持mo ってtte いi たta 。.
Những người lính đều được cung cấp một bản đồ của nơi này.
へいたい兵隊heitai たta ちchi はhaかれ彼kare らra がgaせいふく征服seifuku しshi たtaひとびと人々hitobito かka らraしょくもつ食物shokumotsu をwoぼっしゅう没収bosshuu しshi たta 。.
Những người lính giành lấy thức ăn từ những người mà họ chinh phục được.
かいへいたいがっこう海兵隊学校kaiheitaigakkou
trường đào tạo lính hải quân
かいへいたい海兵隊kaiheitai にniはい入hai るru
gia nhập quân đội hải quân .
かいへいたい海兵隊kaiheitai のnoしょうぶたい小部隊shoubutai をwoはけん派遣haken すsu るru
Biệt phái một tiểu đội hải quân .
きへいたい騎兵隊kiheitai がgaの乗no りriこ込ko みmi 、,かいたくしゃ開拓者kaitakusha たta ちchi をwoすく救suku ったtta
nhóm kị binh xâm nhập vào và giải cứu những người tiên phong
かれ彼kare はhaへいたいにんぎょう兵隊人形heitainingyou のno コko レre クku ショsho ンn をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Anh ấy có một bộ sưu tập lính đồ chơi.
きょう今日kyou はhaへいたいかんじょう兵隊勘定heitaikanjou でdeい行i こko うu !!
Hôm nay chia tiền hóa đơn nhé!
わたし私watashi たta ちchi のnoへいたい兵隊heitai のnoおお多oo くku はha そso のnoたたか戦tataka いi でdeし死shi んn だda
Nhiều quân sĩ của chúng ta đã chết trong trận chiến đó.
 そso のnoし市shi はha やya がga てteへいたい兵隊heitai にni よyo ってtteせんりょう占領senryou さsa れre たta 。.
Thành phố đã sớm bị chiếm đóng bởi những người lính.
 スsu ミmi スsu さsa んn がga 「‘かいへいたい海兵隊kaiheitai はhaひつよう必要hitsuyou なna いi 」’ とtoい言i いi まma しshi たta 。.
Ông Smith nói, "Không cần thủy quân lục chiến."
 もmo しshi あa のnoときみず時水tokimizu がga なna けke れre ばba 、,へいたい兵隊heitai はhaし死shi んn でde いi たta だda ろro うu 。.
Nếu không có nước, những người lính đã chết.