Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

其

KÌ, KÍ, KI

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

其

Hán Việt:

KÌ, KÍ, KI

Kun:

それ その

On:

キ ギ ゴ

Số nét:

8

Nghĩa:

Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như kì nhân kì sự [其人其事] người ấy sự ấy.
Một âm là kí. Như bỉ kí chi tử [彼其之子] con người như thế kia.
Lại một âm là ki, lời nói đưa đẩy. Như dạ như hà ki [夜如何其] đêm thế nào kia, đêm thế nào ư !
Ví dụ:

其

ấy

其々

mỗi

其の [その]

cái

其れ [ それ]

nó; cái đấy; điều đấy

其其

mỗi

其処

ở đó

其奴 [ そいつ]

người đó; anh chàng đó; gã đó; người đồng nghiệp đó

其れで [ それで]

và; ngay sau đó; do đó; bởi vậy

其れに [ それに]

bên cạnh đó; hơn thế nữa

其方 [ そっち]

nơi đó

其方 [ そちら]

nơi đó

其の上 [そのうえ]

hơn nữa

其の儘 [ そのまま]

không thay đổi; như vốn dĩ; để nó như thế; để nguyên

其れ共 [ それとも]

hoặc; hay