Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

兼

và; cùng; với; đồng thời; kiêm

Gợi ý

Xem thêm

兼ね兼ね

thường; hay; luôn; đã... rồi

兼す

kết hợp với

兼用

sự sử dụng kết hợp; sự kết hợp; phục vụ cho hai mục đích

兼任

sự kiêm nhiệm; kiêm nhiệm

兼業

nghề kiêm nhiệm; nghề thứ hai; kiêm nhiệm; kiêm nhiệm; làm thêm; nghề tay trái

Chi tiết từ

兼

「けん」
liên từ
và, cùng, với, đồng thời, kiêm
Mazii Dict
Ví dụ:
かねこ兼子kaneko はhaあたら新atara しshi いiしごと仕事shigoto でdeひじょう非常hijou にniきんちょう緊張kinchou しshi てte 、,しんけいすいじゃく神経衰弱shinkeisuijaku にni かka かka ってtte しshi まma ったtta 。.
Kaneko quá căng thẳng với công việc mới đến mức cô ấy bị suy nhược thần kinh.
けんぎょうしゅふ兼業主婦kengyoushufu でde あa るru
vợ kiêm nhiệm (vừa đi làm vừa lo công việc gia đình)
けんにんせいげん兼任制限kenninseigen
Sự hạn chế kiêm nhiệm