Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

内

bên trong; ở giữa; trong; trong khoảng thời gian; nhân lúc; nhà

Gợi ý

Xem thêm

内内

bên trong; bí mật; riêng tư; không chính thức

内窓

cửa sổ lùa

内見

việc kiểm tra bên trong; việc khám xét sơ bộ

内事

việc trong cung; nội sự

内数

số liệu nội bộ

Chi tiết từ

内

「ない うち」
danh từ, tính từ đuôi no
bên trong; ở giữa
trong
bên trong; ở giữa
trong
trong khoảng thời gian; nhân lúc
nhà
Mazii Dict
Ví dụ:
ないよう内容naiyou やyaかんが考kanga えeかた方kata のnoおお多oo くku はhaげんご言語gengo にniいぞん依存izon しshi なna いi もmo のno でde はha あa りri まma すsu がga 、,たんご単語tango のnoわ分wa かka ちchiが書ga きki をwo しshi なna いiてん点ten やyaとうごこうぞうとう統語構造等tougokouzoutou のnoちが違chiga いi かka らra 、,にほんご日本語nihongo をwoたいしょう対象taishou とto すsu るruばあい場合baai 、, いi くku つtsu かkaき気ki をwo つtsu けke なna けke れre ばba いi けke なna いiてん点ten がga あa りri まma すsu 。.
Mặc dù hầu hết nội dung và tư tưởng không bị phụ thuộc vào bất kỳngôn ngữ, khi tập trung vào tiếng Nhật, sự khác biệt trong cấu trúc cú pháp hoặcthực tế là các từ riêng lẻ không được viết riêng biệt và rõ ràng khi đóyêu cầu một số điểm xem xét.
ないようしょうめいつ内容証明付naiyoushoumeitsu きkiゆうびん郵便yuubin
bưu phẩm kèm theo giấy chứng nhận bên trong hàng gửi .
ないがい内外naigai のnoとうしか投資家toushika にniたい対tai すsu るruびょうどう平等byoudou なnaと取to りriあつか扱atsuka いi
công bằng trong việc đối đãi với nhà đầu tư trong và ngoài nước
うち内uchi ポpo ケke ットtto かka らraさいふ財布saifu をwoぬす盗nusu まma れre たta 。.
Tôi đã bị đánh cắp ví từ túi trong của mình.
こころ心kokoro のnoうち内uchi をwoう打u ちchi あa けke るru
nói những lời từ trong lòng
わか若waka いiうち内uchi にni うu んn とtoべんきょう勉強benkyou せse よyo
nhân lúc còn trẻ phải cố gắng học .
うち内uchi のnoにわ庭niwa はhaなんほん何本nanhon かka のnoさくら桜sakura のnoき木ki がga あa るru 。.
Ở vườn nhà tôi có vài cây hoa anh đào.
うちべんけい内弁慶uchibenkei のnoそとねずみ外鼠sotonezumi
là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoàiTHỬ