Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

内剛外柔

trong cứng ngoài mềm; ngoại nhu nội cương

Gợi ý

Xem thêm

外剛内柔

tính cách ngoài cứng trong mềm

外柔内剛

ngoại nhu nội cương; ngoài mềm trong cứng; bề ngoài mềm mỏng nhưng bên trong lại rất cứng rắn; cứng cỏi

内柔外剛

nội nhu ngoại cương

剛柔

độ cứng và mềm

剛と柔

sự cứng rắn và tính mềm dẻo

Chi tiết từ

内剛外柔

「ないごうがいじゅう」
thành ngữ
trong cứng ngoài mềm; ngoại nhu nội cương
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaないごうがいじゅう内剛外柔naigougaijuu のnoせいかく性格seikaku でde 、,しん芯shin がgaつよ強tsuyo いi がgaひと人hito にniたい対tai しshi てte はhaやさ優yasa しshi いiたいど態度taido をwoと取to りri まma すsu 。.
Cô ấy có tính cách trong cứng ngoài mềm, bên trong mạnh mẽ nhưng đối xử với mọi người bằng thái độ dịu dàng.