Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

再会

sự gặp lại; sự tái hội; tái ngộ

Gợi ý

Xem thêm

再会する

đoàn tụ / gặp lại

再び会う

trùng phùng

再再

thường thường

再

tái; lại một lần nữa

金融再生委員会

cơ quan chịu trách nhiệm điều tra; lập kế hoạch và hoạch định hệ thống giải quyết tài chính và quản lý khủng hoảng tài chính; ủy ban tái thiết tài chính nhật bản

Chi tiết từ

再会

「さいかい」
danh từ, động từ suru
sự gặp lại; sự tái hội
tái ngộ.
Mazii Dict
Ví dụ:
ほとんど1年ぶりで彼女と再会した。
Gần một năm rồi tôi mới gặp lại cô ấy.
きみ君kimi にniさいかい再会saikai でde きki るru とto はhaゆめ夢yume にni もmoおも思omo わwa なna かka ったtta よyo 。.
Tôi không dám nghĩ ngay cả trong mơ sẽ được gặp lại cậu.
さいかい再会saikai をwoやくそく約束yakusoku すsu るru
hẹn gặp lại